Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – VNPT Tây Ninh

VIỄN THÔNG TÂY NINH – VNPT

CHIẾN DỊCH
120 NGÀY ĐÊM

Quản trị mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026 (Tháng 9 – Tháng 12/2026)

“Gắn mục tiêu với trách nhiệm cụ thể đến từng cá nhân, từng đầu mối và từng công việc.”
Mục tiêu doanh thu 4 tháng cuối năm (DT BH&CCDV khách hàng)
591.236
triệu đồng
Mục tiêu doanh thu cả năm 2026
1.624.971
triệu đồng
Dự kiến so kế hoạch / so cùng kỳ
99,02% / 114,83%
so KH / so cùng kỳ
Xem mục tiêu 4 tháng

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 02

Căn cứ triển khai

Các văn bản làm căn cứ

Chiến dịch được triển khai trên cơ sở các quyết định, văn bản sau.

Quyết định số 58/QĐ-VNPT-KHĐT ngày 10/01/2026
Của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam về việc giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026.
Quyết định số 668/QĐ-VNPT-TNH ngày 10/04/2026
Của VNPT Tây Ninh về việc điều chỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026 (thay thế QĐ 135 và QĐ 410).
Văn bản số 530/VNPT-TNH-KTKH ngày 09/02/2026
Của VNPT Tây Ninh về việc hướng dẫn thực hiện kế hoạch SXKD năm 2026.
Văn bản số 1357/VNPT-TNH-KTKH ngày 02/4/2026
Của VNPT Tây Ninh phân công cá nhân phụ trách quản trị, điều hành các mục tiêu kế hoạch SXKD năm 2026.
Văn bản số 3918/TB-VNPT-TNH ngày 12/9/2026
Của VNPT Tây Ninh về kết luận của Ban Giám đốc tại Hội nghị giao ban tháng 9 và triển khai “Chiến dịch 120 ngày đêm”.
Văn bản số 4095/VNPT-TNH-KTKH ngày 24/09/2026
Của VNPT Tây Ninh (văn bản triển khai chiến dịch).

Kết quả thực hiện

Kết quả thực hiện 8 tháng đầu năm 2026

Đơn vị tính: triệu đồng.

Tổng DT BH&CCDV khách hàng
1.033.735
triệu đồng
Đạt 62,99% KHBằng 113,27% cùng kỳ
Tổng DT VT-CNTT
1.023.589
triệu đồng
Đạt 63,09% KHBằng 113,42% cùng kỳ
Kế hoạch năm 2026
1.641.011
triệu đồng

7 dịch vụ chủ lực

% so kế hoạch 2026
Thang 0 – 100% · mốc 100%
Số doanh nghiệp59,28%
Di động (DT bán hàng – 5917)62,58%
Băng rộng cố định (BRCĐ)64,20%
MyTV (Fix)62,35%
Truyền số liệu49,82%
Cho thuê hạ tầng52,83%
Hàng hóa, thiết bị44,15%
% so cùng kỳ
Thang 0 – 250% · mốc 100%
Số doanh nghiệp246,93%
Di động (DT bán hàng – 5917)117,94%
Băng rộng cố định (BRCĐ)104,22%
MyTV (Fix)95,07%
Truyền số liệu76,06%
Cho thuê hạ tầng73,23%
Hàng hóa, thiết bị135,22%
Bằng hoặc cao hơn cùng kỳ Thấp hơn cùng kỳ Mốc 100%
Dịch vụ
Kế hoạch 2026
Thực hiện 8 tháng
% so KH
% so cùng kỳ
Số doanh nghiệp
119.166
70.644
59,28
246,93
Di động (DT bán hàng – 5917)
624.934
391.089
62,58
117,94
Băng rộng cố định (BRCĐ)
666.398
427.802
64,20
104,22
MyTV (Fix)
104.257
65.005
62,35
95,07
Truyền số liệu
13.534
6.742
49,82
76,06
Cho thuê hạ tầng
31.498
16.640
52,83
73,23
Hàng hóa, thiết bị
6.673
2.946
44,15
135,22

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 01

Xem chi tiết Phụ lục 01 – Kết quả 8 tháng đầu năm 2026 (triệu đồng, %)
STT
Chỉ tiêu
KH 2026
TH 8 tháng
% KH
% CK
A
DT BH&CCDV khách hàng theo 5917
1.641.011
1.033.735
62,99
113,27
I
DT VT-CNTT theo 5917
1.622.546
1.023.589
63,09
113,42
1
Công nghệ thông tin
264.641
167.144
63,16
146,39
1.1
SPDV Số doanh nghiệp
119.166
70.644
59,28
246,93
– Nhóm A
49.633
29.353
59,14
155,60
– Nhóm B,C
69.533
41.290
59,38
423,75
– Phần mềm
72.054
54.942
76,25
202,49
– Bán thiết bị
47.112
15.702
33,33
1.064,14
1.1.1
Hạ tầng số
4.359
2.572
59,01
134,59
1.1.2
Công nghệ nền tảng
–
99
2.197,39
1.1.3
An toàn thông tin
579
127
21,89
189,57
1.1.4
Chính quyền số
61.207
31.868
52,07
515,96
1.1.5
Y tế số
6.707
7.301
108,86
170,62
1.1.6
Giáo dục số
20.093
10.278
51,15
251,83
1.1.7
Quản trị doanh nghiệp
24.124
17.523
72,64
145,62
1.1.9
Du lịch thông minh
302
154
50,99
1.1.10
Nông nghiệp thông minh
1.796
614
34,17
1.1.11
Phân phối bán lẻ
–
109
194,97
1.2
SPDV Số cá nhân
145.475
96.500
66,33
112,77
1.2.1
MyTV
117.800
70.744
60,05
96,45
– MyTV Fix
104.257
65.005
62,35
95,07
– MyTV Fix duy trì
94.861
63.368
66,80
95,25
– MyTV Fix PTM
9.396
1.637
17,43
88,44
– MyTV Mobile
13.543
5.738
42,37
115,52
1.2.2
Dịch vụ tiện ích
22.371
12.373
55,31
128,02
– Mesh
17.574
9.523
54,19
106,33
– Camera
4.797
2.850
59,41
402,15
1.2.3
Nội dung số
5.304
13.383
252,32
523,06
2
Nhóm Viễn thông theo 5917
1.357.905
856.445
63,07
108,65
2.1
Di động theo 5917
624.934
391.089
62,58
117,94
– Duy trì
545.364
347.443
63,71
107,54
– Phát triển mới
79.570
43.646
54,85
512,55
2.2
Băng rộng cố định
673.632
432.552
64,21
104,42
2.2.1
BRCĐ dùng chung
666.398
427.802
64,20
104,22
– Duy trì
612.970
407.195
66,43
104,21
– Phát triển mới
53.428
20.607
38,57
104,40
2.2.2
Internet trực tiếp
7.234
4.750
65,67
126,11
2.3
Điện thoại cố định
12.240
7.686
62,79
81,46
2.4
Truyền số liệu
13.534
6.742
49,82
76,06
2.5
Viễn thông khác
2.067
1.737
84,04
126,23
2.6
Cho thuê hạ tầng
31.498
16.640
52,83
73,23
II
Nhóm khác
18.465
10.146
54,94
99,42
1
Hàng hóa, thiết bị
6.673
2.946
44,15
135,22
2
SPDV khác (phí thu cước tại nhà)
11.793
7.200
61,05
89,71

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 01

Chiến dịch 120 ngày đêm

Mục tiêu 4 tháng cuối năm 2026

Mục tiêu theo tháng và theo dịch vụ. Đơn vị tính: triệu đồng.

4.1. Mục tiêu theo tháng – DT BH&CCDV khách hàng

138.408
138.587
145.813
168.427
Tháng 9
VT-CNTT: 136.598
Tháng 10
VT-CNTT: 136.798
Tháng 11
VT-CNTT: 144.044
Tháng 12
VT-CNTT: 166.681
Cộng 4 tháng
591.236
DT BH&CCDV khách hàng
584.120
Trong đó DT VT-CNTT

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 02

4.2. Mục tiêu 4 tháng theo dịch vụ và mục tiêu cả năm

Dịch vụ
Mục tiêu 4 tháng
Mục tiêu cả năm 2026
% so KH
% so cùng kỳ
Số doanh nghiệp
88.555
159.199
133,59
182,13
Di động (5917)
204.564
595.653
95,31
120,69
BRCĐ (dùng chung)
219.869
647.670
97,19
104,50
Băng rộng cố định (tổng)
222.614
655.166
97,26
104,71
MyTV (tổng)
35.445
106.188
90,14
97,55
Truyền số liệu
2.883
9.625
71,12
68,58
Cho thuê hạ tầng
8.376
25.016
79,42
79,87
Hàng hóa, thiết bị
4.049
6.995
104,83
188,36

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 02

Xem chi tiết Phụ lục 02 – Mục tiêu 4 tháng và cả năm 2026 (triệu đồng, %)
Chỉ tiêu
T9
T10
T11
T12
Cộng 4 tháng
Cả năm
% KH
% CK
DT BH&CCDV khách hàng
138.408
138.587
145.813
168.427
591.236
1.624.971
99,02
114,83
DT VT-CNTT
136.598
136.798
144.044
166.681
584.120
1.607.709
99,09
114,87
Công nghệ thông tin
27.725
25.742
33.377
53.820
140.665
307.808
116,31
140,28
Số doanh nghiệp
15.012
12.818
20.238
40.486
88.555
159.199
133,59
182,13
– Nhóm A
4.257
4.176
6.397
4.989
19.819
49.172
99,07
127,59
– Nhóm B,C
11.205
9.091
14.292
37.148
71.736
113.027
162,55
231,28
– Phần mềm
8.967
5.622
16.453
13.419
44.462
99.404
137,96
200,51
– Bán thiết bị
6.045
6.000
2.590
25.872
40.507
56.209
119,31
148,57
Chính quyền số
7.762
7.841
13.041
33.154
61.798
93.666
153,03
219,51
Y tế số
2.252
696
696
2.169
5.813
13.114
195,54
194,22
Giáo dục số
1.445
1.950
3.826
2.797
10.017
20.295
101,00
155,61
Quản trị doanh nghiệp
2.180
2.136
2.141
2.100
8.557
26.080
108,11
133,98
SPDV Số cá nhân
12.713
12.925
13.139
13.334
52.110
148.610
102,15
112,57
MyTV
8.844
8.854
8.869
8.877
35.445
106.188
90,14
97,55
Dịch vụ tiện ích
1.842
1.985
2.130
2.264
8.220
20.593
92,05
139,64
Nội dung số
2.027
2.086
2.139
2.193
8.445
21.828
411,54
259,45
Nhóm Viễn thông
108.873
111.056
110.666
112.861
443.456
1.299.901
95,73
110,15
Di động theo 5917
49.661
51.496
50.766
52.641
204.564
595.653
95,31
120,69
– Duy trì
41.044
42.375
41.044
42.375
166.839
514.281
94,30
107,81
– Phát triển mới
8.617
9.121
9.722
10.266
37.726
81.372
102,26
492,96
Băng rộng cố định
55.158
55.483
55.824
56.149
222.614
655.166
97,26
104,71
– BRCĐ dùng chung
54.472
54.797
55.138
55.463
219.869
647.670
97,19
104,50
Điện thoại cố định
999
999
999
999
3.994
11.680
95,42
86,20
Truyền số liệu
751
711
711
711
2.883
9.625
71,12
68,58
Cho thuê hạ tầng
2.048
2.111
2.111
2.106
8.376
25.016
79,42
79,87
Hàng hóa, thiết bị
1.012
1.012
1.012
1.012
4.049
6.995
104,83
188,36
SPDV khác (phí thu cước tại nhà)
798
777
757
734
3.067
10.267
87,06
87,06

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 02

Phân công

Phân công Lãnh đạo phụ trách

Mỗi lĩnh vực có Lãnh đạo phụ trách, phòng chức năng đầu mối và đơn vị thực hiện. Đơn vị tính: triệu đồng.

Ảnh
Lãnh đạo
Giám đốc
Nguyễn Nam Quốc
Chỉ đạo, điều hành toàn trình các lĩnh vực; chỉ đạo tổ chức triển khai các giải pháp, chương trình hành động nhằm hoàn thành mục tiêu kế hoạch 4 tháng và cả năm 2026.
Ảnh
Phó Giám đốc · Phụ lục 02.1
Nguyễn Thành Hội
Chỉ tiêu 4 tháng
Số doanh nghiệp
88.555
Truyền số liệu
2.883
Cho thuê hạ tầng giao TTKD GP
3.194
Số DN chi tiết 4 tháng: Nhóm A 19.819 · Nhóm B,C 71.736 · Phần mềm 44.462 · Bán thiết bị 40.507
Phòng chức năng: Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKD; chuyên viên Nguyễn Tín – P.ĐHKD
Đơn vị thực hiện: Số DN: VNPT khu vực, TTKD GP
Lưu ý chỉ đạo
  • Khối khách hàng TCDN: quản trị tổng thể cả di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng.
  • Số DN: quản trị theo nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc khách hàng.
  • Số DN nhóm B, C (khối phường, xã, sở, ngành, giáo dục): quản trị theo tuần.
  • Khách hàng giáo dục: họp chuyên đề, chia nhóm trường học, xây dựng định hướng hệ sinh thái giáo dục bên cạnh sổ liên lạc điện tử.
  • Khối phường, xã: nâng cao chỉ số chuyển đổi số DTI; giới thiệu Giải pháp xây dựng cơ sở dữ liệu số nhà và Hệ thống cấp biển số nhà.
Ảnh
Phó Giám đốc · Phụ lục 02.2
Huỳnh Minh Nhựt
Chỉ tiêu 4 tháng
Di động
204.564
Duy trì 166.839 · Phát triển mới 37.726
Hàng hóa, thiết bị
4.049
Phòng chức năng: Dương Hoàng Thân – TP ĐHKD; chuyên viên Nguyễn Thị Phương Thanh – ĐHKD (di động). Trần Văn Hiền – PTP KTKH; chuyên viên Trần Thị Kim Chi (hàng hóa, thiết bị)
Đơn vị thực hiện: Di động – VNPT khu vực, TT CSKH. Hàng hóa, thiết bị – VNPT khu vực, TTVT, TTKD GP
Lưu ý chỉ đạo
  • Di động là nội dung trọng tâm của Chiến dịch 120 ngày đêm, cơ hội tạo đột phá doanh thu.
  • Tập trung hoàn thành kế hoạch cơ bản để có cơ hội nhận cơ chế hỗ trợ, khuyến khích từ Tập đoàn.
  • Khai thác tập khách hàng giáo dục trong chương trình ưu đãi VinaPhone dành cho cán bộ, giáo viên, nhân viên cùng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh.
  • Hàng hóa, thiết bị: thực hiện theo VB 2050/VNPT-TNH-KTKH ngày 14/5/2026 và VB 2699/VNPT-TNH-KTKH ngày 26/6/2026.
Ảnh
Phó Giám đốc · Phụ lục 02.3
Nguyễn Thái Hòa
Chỉ tiêu 4 tháng
MyTV
35.445
Dịch vụ tiện ích
8.220
Mesh 5.104 · Camera 3.117
Băng rộng cố định
222.614
Điện thoại cố định
3.994
Phòng chức năng: Phạm Phú Quý – PTP ĐHKD; chuyên viên Nguyễn Lưu Anh Minh, Nguyễn Quang Minh – ĐHKD
Đơn vị thực hiện: VNPT khu vực, TTVT
Lưu ý chỉ đạo
  • Băng rộng: tăng trưởng, kiểm soát hủy/ngưng, khai thác tập khách hàng hiện hữu; nghiên cứu định mức hủy/ngưng mới dựa trên dữ liệu thực tế, “không đặt mục tiêu theo ý chí”; Upsell, nâng cấp dịch vụ.
  • MyTV: doanh thu năm 2026 không thấp hơn cùng kỳ 2025; nghiên cứu mô hình tăng trưởng tốt tại các tỉnh, đặc biệt dịch vụ nội dung và sản phẩm Media.
  • XGS-PON: chuẩn hóa, khai báo, ghi nhận đầy đủ trên hệ thống tại địa bàn đã có hạ tầng.
Ảnh
Phó Giám đốc · Phụ lục 02.4
Lê Đức Hòa Bình
Chỉ tiêu 4 tháng
Cho thuê hạ tầng
8.376
Trong đó giao TTHT 5.182
Phạm vi: cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác.
Phòng chức năng: Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKD; chuyên viên Nguyễn Tín – P.ĐHKD
Đơn vị thực hiện: TTHT

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 02.1, 02.2, 02.3, 02.4

Trọng tâm

Định hướng trọng tâm theo dịch vụ

Sáu nhóm dịch vụ cần tập trung trong Chiến dịch 120 ngày đêm.

Di động
Trọng tâm chiến dịch
  • Phát triển thuê bao.
  • Khai thác khách hàng giáo dục.
Số doanh nghiệp
  • Quản trị theo nhóm sản phẩm.
  • Nhóm B, C quản trị theo tuần.
  • Khách hàng giáo dục.
  • Phường, xã: DTI, số nhà, biển số nhà.
Băng rộng cố định
  • Tăng trưởng.
  • Kiểm soát hủy/ngưng.
  • Upsell tập khách hàng hiện hữu.
MyTV
  • Không thấp hơn cùng kỳ 2025.
  • Dịch vụ nội dung, sản phẩm Media.
XGS-PON
  • Chuẩn hóa, khai báo đúng quy trình.
  • Bảo đảm dữ liệu ghi nhận đầy đủ trên hệ thống.
Hàng hóa, thiết bị
  • Triển khai theo 4 nhóm giải pháp (bảng dưới).

4 nhóm giải pháp hàng hóa, thiết bị

Tập khách hàng
Nhóm giải pháp
Sản phẩm trọng điểm
Định hướng xúc tiến
Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp
Thiết bị CNTT & Tin học văn phòng
Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay, máy in, máy scan, máy chiếu, máy photocopy, máy quét
Trang bị cho khối Xã/Phường, Trung tâm hành chính công một cửa, cơ sở y tế, trường học, doanh nghiệp
Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)
Hội nghị truyền hình & Âm thanh
Thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị; micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh
Bám sát dự án đầu tư công; nâng cấp phòng họp trực tuyến, hội trường
Dự án hạ tầng mạng, số hóa, phòng máy chủ
Hạ tầng mạng, Viễn thông chuyên dụng, Vật tư cáp quang
Router, Switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch; ODF, dây nhảy quang; thiết bị đo kiểm
Mạng LAN, wifi công cộng, hạ tầng số hóa cơ quan nhà nước; FTTH, WAN; Data center
Viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công
Thiết bị ngoại vi, Viễn thông & Chuyên dụng khác
Điện thoại bàn, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ
Dự án viễn thông nội bộ; nhà thầu thi công, bảo trì, duy tu

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH

Trách nhiệm

Trách nhiệm các đơn vị

Trách nhiệm chính của từng đơn vị trong Chiến dịch.

1
Các VNPT khu vực
Chịu trách nhiệm chính DT di động phát triển mới (gồm phí hòa mạng); thuê bao và DT BRCĐ, MyTV phát triển mới; DT số DN được giao chủ trì. Phối hợp TTKD GP (số DN), TT CSKH (di động hiện hữu, gia hạn thanh toán).
2
Các TTVT khu vực
Chịu trách nhiệm chính DT BRCĐ, MyTV duy trì; phối hợp VNPT khu vực phát triển mới BRCĐ, MyTV, Mesh, Camera (TTVT chịu 30%); chịu trách nhiệm chỉ tiêu gia hạn thanh toán trước.
3
TTKD Giải pháp
Chịu trách nhiệm chính DT số DN và DT cho thuê hạ tầng (quang trắng...) được giao chủ trì; phối hợp, giám sát dịch vụ số giao VNPT khu vực; phối hợp TTHT; phối hợp P.ĐHKD về hàng hóa, thiết bị.
4
TT Chăm sóc khách hàng
DT di động duy trì toàn tỉnh; gia hạn thanh toán trước; sản lượng bán chéo; tỷ lệ gia hạn, tỷ lệ bán gói, tối đa tỷ lệ duy trì tập di động hiện hữu.
5
Trung tâm Hạ tầng
Chịu trách nhiệm chính DT cho thuê hạ tầng còn lại (cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị khác), trừ quang trắng.
6
Phòng Điều hành Kinh doanh
Theo dõi, đánh giá hiệu quả giải pháp; báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng thứ Sáu hàng tuần; phối hợp về hàng hóa, thiết bị; phối hợp P.KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và khen thưởng.
7
Phòng Kế toán – Kế hoạch
Báo cáo chỉ tiêu doanh thu thứ Sáu hàng tuần; chủ trì đề xuất tiêu chí đánh giá chiến dịch vào xem xét cuối năm; chủ trì cơ chế động viên, khen thưởng.
8
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư; Phòng Nhân sự – Tổng hợp
Theo dõi, phối hợp; phối hợp P.KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng.

Nguồn: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH

Nguyên tắc

Nguyên tắc phát triển thuê bao

Bốn cam kết, trích nguyên văn VB 4095/VNPT-TNH-KTKH.

Đúng khách hàng, đúng địa bàn, đúng nhu cầu, có dữ liệu và có khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài.

Tập trung thuê bao chu kỳ dài; khai thác tập khách hàng hiện hữu, người thân, gia đình và nhóm khách hàng có nhu cầu thực tế.

Bảo đảm chất lượng, tính bền vững và hiệu quả doanh thu, không chạy theo sản lượng bằng mọi giá.

Theo dõi hiệu quả từng kênh bán hàng; kênh nào gặp khó khăn phải xác định rõ nguyên nhân và đề xuất nguồn lực hỗ trợ kịp thời.

Nhịp điều hành

Nhịp điều hành và thi đua

Lịch báo cáo, quản trị và đánh giá trong suốt Chiến dịch.

Thứ Sáu hàng tuần
  • Phòng ĐHKD báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng (so với tuần trước; việc chậm, nguyên nhân, giải pháp).
  • Phòng KTKH báo cáo chỉ tiêu doanh thu.
Theo tuần
  • Quản trị số DN nhóm B, C.
Cuối năm
  • Đưa kết quả “Chiến dịch 120 ngày đêm” vào tiêu chí đánh giá, xem xét các đơn vị.
  • Động viên, khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt (Phòng KTKH chủ trì đề xuất).

Kết quả thực hiện theo tháng – DT BH&CCDV khách hàng

Tháng 9
Mục tiêu
138.408
Thực hiện
Cập nhật theo báo cáo KTKH
Tháng 10
Mục tiêu
138.587
Thực hiện
Cập nhật theo báo cáo KTKH
Tháng 11
Mục tiêu
145.813
Thực hiện
Cập nhật theo báo cáo KTKH
Tháng 12
Mục tiêu
168.427
Thực hiện
Cập nhật theo báo cáo KTKH

Nguồn mục tiêu: VB 4095/VNPT-TNH-KTKH, Phụ lục 02. Đơn vị tính: triệu đồng.

Văn bản

Văn bản triển khai trong chiến dịch

Các văn bản hướng dẫn được nêu tại VB 4095/VNPT-TNH-KTKH.

VB 2050/VNPT-TNH-KTKH
Ngày 14/5/2026
VB 2699/VNPT-TNH-KTKH
Ngày 26/6/2026
Phụ lục 03 – Các văn bản triển khai bổ sung
Đang cập nhật